BeDict Logo

magnanimity

/ˌmæɡnəˈnɪmɪti/
Hình ảnh minh họa cho magnanimity: Cao thượng, quảng đại, độ lượng.
noun

Cao thượng, quảng đại, độ lượng.

Mặc dù thua cuộc bầu cử với cách biệt rất lớn, bà ấy vẫn thể hiện sự cao thượng bằng cách chúc mừng đối thủ và đề nghị hỗ trợ trong quá trình chuyển giao quyền lực.

Hình ảnh minh họa cho magnanimity: Cao thượng, quảng đại.
noun

Bất chấp những lời chỉ trích gay gắt, thầy giáo đã thể hiện sự cao thượng, không trả đũa mà thay vào đó tập trung giúp đỡ những học sinh đang gặp khó khăn.