Hình nền cho mammae
BeDict Logo

mammae

/ˈmæmiː/ /ˈmɑːmiː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ thú y đã kiểm tra bầu vú của con bò để xem có dấu hiệu nhiễm trùng nào không.
noun

Ví dụ :

Ngước nhìn lên những đám mây trung tích xám xịt, chúng ta có thể thấy những bầu mây (mammae) nổi bật treo lơ lửng bên dưới, trông giống như những cái túi hay bầu vú.