verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xía vào, xen vào, can thiệp. To interfere in or with; to concern oneself with unduly. Ví dụ : "My mother-in-law meddled in our wedding planning by inviting guests we didn't want. " Mẹ chồng tôi xía vào việc lên kế hoạch đám cưới của chúng tôi bằng cách mời những vị khách mà chúng tôi không hề muốn. action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xía vào, can thiệp, xen vào. To interest or engage oneself; to have to do (with), in a good sense. Ví dụ : "Sarah meddled in the school fundraiser by offering her expert baking skills, and the event was a huge success. " Sarah đã hăng hái tham gia vào việc gây quỹ cho trường bằng cách trổ tài làm bánh chuyên nghiệp của mình, và sự kiện đã thành công rực rỡ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, pha trộn. To mix (something) with some other substance; to commingle, combine, blend. Ví dụ : "She meddled food coloring into the white frosting to create a vibrant pink. " Cô ấy trộn phẩm màu thực phẩm vào lớp kem trắng để tạo ra màu hồng rực rỡ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, giao cấu. To have sex. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc