Hình nền cho mentum
BeDict Logo

mentum

/ˈmɛntəm/

Định nghĩa

noun

Cằm.

Ví dụ :

Anh ấy gõ nhẹ vào cằm, vẻ suy nghĩ, trước khi trả lời câu hỏi.
noun

Mấu nhọn, cựa môi.

Ví dụ :

Nhà thực vật học chỉ vào cây phong lan, giải thích rằng cựa môi (một mấu nhọn đặc trưng giống như cựa ở phía trước hoa) giúp thu hút những loài thụ phấn cụ thể.