Hình nền cho merino
BeDict Logo

merino

/məˈɹinoʊ/

Định nghĩa

noun

Cừu merino.

Ví dụ :

Bà tôi đan những chiếc áo len mềm mại và đẹp mắt bằng len từ cừu merino.
noun

Len pha trộn (giữa len và bông).

Ví dụ :

Cái mác trên chiếc chăn mềm cho emghi là "merino," nhưng vì nó quá rẻ nên tôi nghi ngờ nó chủ yếu là bông pha trộn để tạo cảm giác như len merino thật.