BeDict Logo

mischance

/mɪsˈtʃɑːns/
Hình ảnh minh họa cho mischance: Rủi ro, vận rủi, điều không may.
 - Image 1
mischance: Rủi ro, vận rủi, điều không may.
 - Thumbnail 1
mischance: Rủi ro, vận rủi, điều không may.
 - Thumbnail 2
noun

Rủi ro, vận rủi, điều không may.

Dù đã lên kế hoạch rất cẩn thận, chuyến đi của cô ấy vẫn bị phá hỏng bởi một loạt những rủi ro không may, bao gồm việc chuyến bay bị hoãn và việc mất hành lý.