Hình nền cho mitigating
BeDict Logo

mitigating

/ˈmɪtɪɡeɪtɪŋ/ /ˈmɪdəɡeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giảm nhẹ, làm dịu bớt, xoa dịu.

Ví dụ :

Đội mũ bảo hiểm là vô cùng quan trọng để giảm nhẹ nguy cơ chấn thương đầu khi đi xe đạp.