BeDict Logo

temperamental

/ˌtɛmpərəˈmɛntl/ /ˌtɛmprəˈmɛntl/
Hình ảnh minh họa cho temperamental: Khó tính, thất thường, dễ nổi nóng.
 - Image 1
temperamental: Khó tính, thất thường, dễ nổi nóng.
 - Thumbnail 1
temperamental: Khó tính, thất thường, dễ nổi nóng.
 - Thumbnail 2
adjective

Chiếc xe cũ của tôi dở chứng lắm; lúc thì đề phát ăn ngay, lúc thì nhất định không chịu nổ máy, dù tôi làm gì đi nữa.