adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ ám, đáng ngờ. Evasive and shifty Ví dụ : "Asked why, a spokesman gave a dodgy answer about legal ramifications." Khi được hỏi lý do, người phát ngôn đã đưa ra một câu trả lời mờ ám về những rắc rối pháp lý. character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ ám, đáng ngờ. Unsound and unreliable Ví dụ : "Never listen to dodgy advice." Đừng bao giờ nghe theo những lời khuyên mờ ám và không đáng tin. quality character business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ ám, khả nghi, gian dối. Dishonest Ví dụ : "The man selling watches on the street seemed a bit dodgy, so I didn't buy one. " Người đàn ông bán đồng hồ trên đường trông có vẻ hơi mờ ám, nên tôi không mua cái nào. moral character business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, rủi ro. Risky Ví dụ : "This is a slightly dodgy plan, because there is a lot that is being changed for this fix." Đây là một kế hoạch hơi mạo hiểm/rủi ro, vì có quá nhiều thứ đang bị thay đổi để sửa chữa vấn đề này. situation quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác thường, lệch lạc, bất thường. Deviant Ví dụ : ""The man selling watches on the street corner seemed dodgy, so I didn't buy one from him." " Người đàn ông bán đồng hồ ở góc phố trông có vẻ khác thường quá, nên tôi không mua cái nào của ông ta cả. character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, kỳ quặc. Uncomfortable and weird Ví dụ : "The new coffee machine at work makes a really dodgy noise, like it's about to explode. " Cái máy pha cà phê mới ở chỗ làm kêu những tiếng rất khó chịu và kỳ quặc, nghe như sắp nổ tung đến nơi. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc