Hình nền cho morgens
BeDict Logo

morgens

/ˈmɔːrɡənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân ước tính ông ta cần ít nhất mười Morgen đất, tương đương khoảng hai héc ta rưỡi, để trồng đủ lúa mì cho gia đình và gia súc của mình.