

mousetrapped
Định nghĩa
verb
Bẫy chuột, ngăn không cho thoát trang.
Ví dụ :
Từ liên quan
salesperson noun
/ˈseɪlzpɜːrsən/ /ˈseɪlzpɝsən/
Nhân viên bán hàng, người bán hàng.
original noun
/əˈɹɪdʒnəl/
Bản gốc, nguyên bản.
"This manuscript is the original."
Bản thảo này là bản gốc.
unnecessary adjective
/ʌnˈnɛ.sə.s(ə)ɹɪ / /ʌnˈnɛ.səˌsɛ.ɹi/
Không cần thiết, Thừa.
Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.