Hình nền cho mucking
BeDict Logo

mucking

/ˈmʌkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hốt bùn, xúc bùn.

Ví dụ :

Chúng ta cần xúc bùn trong chuồng trước khi nó quá dày.
verb

Làm việc dơ bẩn, làm việc bẩn thỉu, làm việc lấm lem.

Ví dụ :

"The farmer was mucking out the stalls, a dirty but necessary job. "
Người nông dân đang dọn dẹp chuồng trại, một công việc dơ bẩn nhưng cần thiết.