verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốt bùn, xúc bùn. To shovel muck. Ví dụ : "We need to muck the stable before it gets too thick." Chúng ta cần xúc bùn trong chuồng trước khi nó quá dày. agriculture work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bón phân, rải phân. To manure with muck. Ví dụ : "The farmer spent the morning mucking the fields with fresh manure. " Sáng nay, người nông dân dành cả buổi để bón phân tươi cho ruộng. agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc dơ bẩn, làm việc bẩn thỉu, làm việc lấm lem. To do a dirty job. Ví dụ : "The farmer was mucking out the stalls, a dirty but necessary job. " Người nông dân đang dọn dẹp chuồng trại, một công việc dơ bẩn nhưng cần thiết. job work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ bài. To pass, to fold without showing one's cards, often done when a better hand has already been revealed. Ví dụ : "Seeing her opponent had a full house, Maria knew she couldn't win and quickly mucked her cards. " Thấy đối thủ có cù lũ, Maria biết mình không thể thắng nên nhanh chóng bỏ bài. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc