Hình nền cho mungo
BeDict Logo

mungo

/ˈmʌŋɡoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái mền rẻ tiền này được làm chủ yếu từ vụn len phế liệu (mungo), nên mới ráp, dễ gây ngứa và nhanh tã sau vài lần giặt.