noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẻ rách, quần áo rách rưới. (in the plural) Tattered clothes. Ví dụ : "After working in the garden all day, his clothes were just dirty rags. " Sau một ngày làm vườn, quần áo của anh ấy chỉ còn là những giẻ rách bẩn thỉu. appearance wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẻ rách, mảnh vải rách. A piece of old cloth; a tattered piece of cloth; a shred, a tatter. Ví dụ : "The old woman used rags to clean her dusty furniture. " Bà lão dùng giẻ rách để lau những món đồ gỗ bám đầy bụi. material wear item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ rách rưới, người ăn mày, thằng ăn mày. A shabby, beggarly fellow; a ragamuffin. Ví dụ : "The kind woman often gave food to the rags she saw begging on the street corner. " Người phụ nữ tốt bụng thường cho đồ ăn những kẻ rách rưới mà bà thấy ăn xin ở góc phố. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba via, cạnh xước. A ragged edge in metalworking. Ví dụ : "After using the dull drill bit, I noticed rags of metal hanging off the edge of the hole. " Sau khi dùng mũi khoan cùn, tôi thấy ba via kim loại dính lởm chởm quanh mép lỗ khoan. technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồm, Mảnh vải buồm. A sail, or any piece of canvas. Ví dụ : "The old fisherman patched the hole in his boat's rags with some spare canvas. " Ông lão đánh cá vá lỗ thủng trên mảnh vải buồm của thuyền bằng một ít vải bạt dự phòng. nautical sailing material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo lá cải. A newspaper, magazine. Ví dụ : ""I don't trust that news; it's just sensationalized stories from the tabloids and rags." " Tôi không tin những tin đó đâu; toàn là chuyện giật gân từ mấy tờ báo lá cải thôi. media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần áo rách rưới, giẻ rách. A poor, low-ranking kicker. Ví dụ : "I have ace-four on my hand. In other words, I have ace-rag." Tôi có át và quân bốn trên tay. Nói cách khác, tôi có át và một quân bài tồi. person sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí bằng giẻ, quét sơn bằng giẻ. To decorate (a wall, etc.) by applying paint with a rag. Ví dụ : "The student ragged the classroom walls with bright yellow paint. " Bạn sinh viên dùng giẻ để quét lớp sơn vàng tươi lên tường lớp học, tạo hiệu ứng trang trí đặc biệt. art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rách tả tơi, sờn rách. To become tattered. Ví dụ : "The edges of my favorite t-shirt started to rag after years of washing. " Sau nhiều năm giặt, mép chiếc áo phông yêu thích của tôi bắt đầu sờn rách. wear appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá vụn. A coarse kind of rock, somewhat cellular in texture; ragstone. Ví dụ : "The garden path was made of rags, giving it a rough, uneven surface perfect for drainage. " Con đường trong vườn được làm bằng đá vụn, tạo nên một bề mặt gồ ghề, không bằng phẳng, rất lý tưởng cho việc thoát nước. geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập vụn, làm vụn. To break (ore) into lumps for sorting. Ví dụ : "The miner had to rags the ore to separate the valuable minerals from the waste. " Người thợ mỏ phải đập vụn quặng ra thành từng cục để tách khoáng chất có giá trị khỏi phần bỏ đi. geology mineral work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài, gọt thô, cắt gọt. To cut or dress roughly, as a grindstone. Ví dụ : "The machinist had to rags the newly installed grindstone to ensure it spun true and wouldn't damage the metal. " Người thợ máy phải mài thô cái đá mài mới lắp để đảm bảo nó quay đều và không làm hỏng kim loại. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò đùa, trò chơi khăm. A prank or practical joke. Ví dụ : "The senior students played some harmless rags on the freshmen during orientation week. " Trong tuần lễ định hướng, sinh viên năm trên đã chơi vài trò đùa vô hại với sinh viên năm nhất. entertainment action culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ thiện sinh viên. A society run by university students for the purpose of charitable fundraising. Ví dụ : "Our university rags organized a fun run to raise money for the local children's hospital. " Hội từ thiện sinh viên trường mình đã tổ chức một cuộc chạy bộ vui nhộn để quyên góp tiền cho bệnh viện nhi đồng địa phương. organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng nhiếc, trách mắng, trêu chọc. To scold or tell off; to torment; to banter. Ví dụ : "My friends always rag me about my old car, but I don't mind; it's still running! " Mấy đứa bạn tôi hay trêu chọc cái xe cũ của tôi lắm, nhưng tôi không bận tâm; nó vẫn chạy tốt! attitude communication language action character emotion word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy hết tốc lực, lạng lách. To drive a car or another vehicle in a hard, fast or unsympathetic manner. Ví dụ : "He rags his old truck down the dirt road every morning to get to work on time. " Mỗi sáng, anh ta chạy hết tốc lực và lạng lách chiếc xe tải cũ của mình trên con đường đất để kịp giờ làm. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, chọc ghẹo, bắt nạt, hành hạ. To tease or torment, especially at a university; to bully, to haze. Ví dụ : "New fraternity pledges were warned that older members sometimes rag them with silly tasks and embarrassing questions. " Các thành viên mới gia nhập hội sinh viên được cảnh báo rằng các thành viên cũ đôi khi sẽ trêu chọc họ bằng những nhiệm vụ ngớ ngẩn và những câu hỏi khiến họ xấu hổ. culture education entertainment society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc ragtime, tiệc nhạc ragtime. An informal dance party featuring music played by African-American string bands. Ví dụ : "Back in the day, on Saturday nights, the community hall would host lively rags, with fiddles and banjos playing all night long. " Ngày xưa, vào tối thứ bảy, nhà văn hóa cộng đồng thường tổ chức những buổi tiệc nhạc ragtime sôi động, với tiếng đàn violin và banjo vang lên suốt đêm. music dance entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc ragtime, điệu ragtime. A ragtime song, dance or piece of music. Ví dụ : "My grandfather loved to play ragtime rags on the piano. " Ông tôi rất thích chơi những bản nhạc ragtime sôi động trên đàn piano. music dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi nhạc ragtime, soạn nhạc ragtime. To play or compose (a piece, melody, etc.) in syncopated time. Ví dụ : "The pianist likes to rag old folk songs, giving them a lively, upbeat feel. " Người nghệ sĩ dương cầm thích chơi ragtime những bài dân ca cũ, làm cho chúng trở nên sôi động và vui tươi hơn. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy theo nhạc ragtime. To dance to ragtime music. Ví dụ : "The students were all excited to rag during the school dance. " Trong buổi khiêu vũ ở trường, học sinh ai nấy đều hào hứng nhảy theo điệu nhạc ragtime. music dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lệch nhịp, đảo phách. To add syncopation (to a tune) and thereby make it appropriate for a ragtime song. Ví dụ : "The pianist ragged the familiar melody, transforming it into a lively ragtime piece. " Người nghệ sĩ dương cầm đã làm lệch nhịp điệu quen thuộc, biến nó thành một bản nhạc ragtime sôi động. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc