BeDict Logo

rags

/ɹæɡz/
Hình ảnh minh họa cho rags: Trêu chọc, chọc ghẹo, bắt nạt, hành hạ.
verb

Trêu chọc, chọc ghẹo, bắt nạt, hành hạ.

Các thành viên mới gia nhập hội sinh viên được cảnh báo rằng các thành viên cũ đôi khi sẽ trêu chọc họ bằng những nhiệm vụ ngớ ngẩn và những câu hỏi khiến họ xấu hổ.

Hình ảnh minh họa cho rags: Nhạc ragtime, tiệc nhạc ragtime.
noun

Nhạc ragtime, tiệc nhạc ragtime.

Ngày xưa, vào tối thứ bảy, nhà văn hóa cộng đồng thường tổ chức những buổi tiệc nhạc ragtime sôi động, với tiếng đàn violin và banjo vang lên suốt đêm.