Hình nền cho felted
BeDict Logo

felted

/ˈfeltɪd/ /ˈfɛltɪd/

Định nghĩa

verb

Nỉ hóa, làm thành nỉ, ép chặt.

Ví dụ :

"The crafter felted the wool fibers together to create a warm hat. "
Người thợ thủ công đã nỉ hóa các sợi len lại với nhau để tạo ra một chiếc mũ ấm áp.