Hình nền cho shoddy
BeDict Logo

shoddy

/ʃɒdi/

Định nghĩa

noun

Vải vụn, hàng dởm.

Ví dụ :

Người thợ may đã dùng vải vụn để may lớp lót áo khoác, vì nó rẻ hơn nhiều so với việc dùng len chất lượng tốt.
adjective

Học đòi, Trưởng giả học làm sang.

Ví dụ :

Cặp vợ chồng trưởng giả học làm sang đó khoe khoang về chiếc xe hơi đắt tiền mới mua, mặc dù họ chỉ vừa mới thừa kế được một gia tài gần đây.