Hình nền cho deviling
BeDict Logo

deviling

/ˈdevəlɪŋ/ /ˈdevlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quỷ hóa, làm cho trở nên độc ác.

Ví dụ :

Người anh trai vốn nổi tiếng hay nghịch ngợm đang quỷ hóa em gái mình bằng cách giấu món đồ chơi yêu thích của em chỉ để xem em ấy buồn bã.
verb

Làm không công, làm việc không công.

Ví dụ :

Năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp trường luật, Maria làm không công cho một luật sư dày dặn kinh nghiệm, hy vọng kinh nghiệm này cuối cùng sẽ dẫn đến một vị trí được trả lương.