verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ hóa, làm cho trở nên độc ác. To make like a devil; to invest with the character of a devil. Ví dụ : "The older brother, known for his pranks, was deviling his younger sister by hiding her favorite toy just to watch her get upset. " Người anh trai vốn nổi tiếng hay nghịch ngợm đang quỷ hóa em gái mình bằng cách giấu món đồ chơi yêu thích của em chỉ để xem em ấy buồn bã. supernatural character religion mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm phiền. To annoy or bother. Ví dụ : "My little brother was deviling me by poking me repeatedly during the car ride. " Em trai tôi cứ chọc tức tôi bằng cách liên tục chọc vào người tôi suốt chuyến đi xe. action character human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm không công, làm việc không công. To work as a ‘devil’; to work for a lawyer or writer without fee or recognition. Ví dụ : "Maria spent her first year out of law school deviling for a seasoned attorney, hoping the experience would eventually lead to a paid position. " Năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp trường luật, Maria làm không công cho một luật sư dày dặn kinh nghiệm, hy vọng kinh nghiệm này cuối cùng sẽ dẫn đến một vị trí được trả lương. job law writing literature work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm gia vị cay, làm cay. To prepare (food) with spices, making it spicy: Ví dụ : "My dad loves deviling hard-boiled eggs with paprika and mustard. " Bố tôi rất thích tẩm ướp trứng luộc với ớt bột paprika và mù tạt để làm chúng cay cay. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ con, tiểu quỷ. A young devil. Ví dụ : "The old witch cackled as she watched her deviling son gleefully torment the family cat. " Mụ phù thủy già cười khanh khách khi nhìn thằng quỷ con của mụ vui vẻ hành hạ con mèo của gia đình. mythology religion supernatural inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc