verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phế, cắt xẻo, làm tàn tật. To physically harm as to impair use, notably by cutting off or otherwise disabling a vital part, such as a limb. Ví dụ : "The angry dog bites and mutilates the stuffed toy, ripping off its ears and legs. " Con chó giận dữ cắn xé và làm tàn phế con thú nhồi bông, xé toạc tai và chân của nó. body medicine action suffering inhuman war anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, hủy hoại. To destroy beyond recognition. Ví dụ : "The vandals mutilated the school's beautiful garden, destroying the flowerbeds beyond recognition. " Bọn phá hoại đã tàn phá khu vườn xinh đẹp của trường, hủy hoại các luống hoa đến mức không thể nhận ra được nữa. action body inhuman war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phế, làm cho tàn tật. To render imperfect or defective. Ví dụ : "The toddler accidentally mutilates the drawing with too much scribbling. " Đứa bé vô tình làm hỏng bức vẽ bằng cách nguệch ngoạc quá nhiều. body medicine action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc