Hình nền cho scribbling
BeDict Logo

scribbling

/ˈskrɪblɪŋ/ /ˈskrɪbəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nguệch ngoạc, viếtẩu.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đang nguệch ngoạc ghi chú vội vàng trong suốt bài giảng tốc độ cao.
verb

Nguệch ngoạc, vẽ bậy.

Ví dụ :

"While on the phone, she was scribbling absentmindedly on a notepad. "
Trong lúc nghe điện thoại, cô ấy cứ nguệch ngoạc một cách vô thức lên cuốn sổ tay.