Hình nền cho disabling
BeDict Logo

disabling

/dɪsˈeɪblɪŋ/ /dɪzˈeɪblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm cho tàn tật, gây tàn tật, làm mất khả năng.

Ví dụ :

Một con virus máy tính đã làm vô hiệu hóa các tính năng quan trọng của chương trình đó.