noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian giữa nhà thờ, Cung thánh. The middle or body of a church, extending from the transepts to the principal entrances. Ví dụ : "The naves of the grand cathedral were filled with rows of wooden pews for the worshippers. " Gian giữa nhà thờ lớn trang nghiêm được lấp đầy bởi những hàng ghế gỗ dài dành cho người đến cầu nguyện. architecture religion building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Moay ơ. A hub of a wheel. Ví dụ : "The bike mechanic checked the naves of the wheels to ensure they were properly lubricated. " Người thợ sửa xe đạp kiểm tra moay ơ của các bánh xe để đảm bảo chúng được bôi trơn đúng cách. part vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rốn. The navel. Ví dụ : "After her surgery, the doctor instructed her to keep the dressing on her naves clean and dry. " Sau ca phẫu thuật, bác sĩ dặn cô ấy giữ cho băng gạc trên rốn luôn sạch sẽ và khô ráo. body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc