Hình nền cho nerfs
BeDict Logo

nerfs

/nɜːrfs/

Định nghĩa

verb

Huých, chạm nhẹ.

Ví dụ :

Trong cuộc đua, một tay đua thường huých nhẹ vào đối thủ như một chiến thuật tâm lý.
verb

Giảm sức mạnh, làm yếu đi.

Ví dụ :

Phép thuật sét lúc đầu mạnh lắm, nhưng sang phần tiếp theo, nhà phát triển đã giảm sức mạnh nó đi nên giờ nó hoàn toàn vô dụng.