verb🔗ShareBáng, huých. To bump lightly, whether accidentally or purposefully."A racer will often nerf another as a psychological tactic."Trong cuộc đua, một tay đua thường báng nhẹ tay đua khác như một chiêu thức tâm lý.actiongamecomputingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBóp, Giảm sức mạnh, Làm yếu đi. To cripple or weaken an element of a video game during its development (such as a character, a weapon, a spell, etc.)."The lightning spell was originally pretty powerful, but in the sequel they nerfed it so it became completely useless."Ban đầu, phép thuật sét khá mạnh, nhưng trong phần tiếp theo, nhà phát triển đã giảm sức mạnh nó khiến nó trở nên hoàn toàn vô dụng.gamecomputingtechnologyentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiảm sức mạnh, làm yếu đi. To arbitrarily limit or reduce the capability of."The teacher nerfed the pop quiz by telling us which topics would be covered. "Cô giáo đã giảm độ khó của bài kiểm tra nhanh bằng cách cho chúng tôi biết những chủ đề nào sẽ được kiểm tra.gamecomputinginternettechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBóp, làm yếu đi, giảm sức mạnh. Crippled; made weak or worse."The new video game update nerfed the powerful warrior character, making it much less effective in battle. "Bản cập nhật game mới đã "nerf" nhân vật chiến binh mạnh mẽ kia, khiến cho nhân vật đó yếu đi rất nhiều và ít hiệu quả hơn trong chiến đấu.gamecomputingtechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc