Hình nền cho nerf
BeDict Logo

nerf

/nɜːf/ /nɝf/

Định nghĩa

verb

Huých, chạm nhẹ.

Ví dụ :

Trong cuộc đua, một tay đua thường huých nhẹ đối thủ như một chiến thuật tâm lý.
noun

Sự suy yếu, Sự làm yếu đi, Sự giảm sức mạnh.

Ví dụ :

Sau bản cập nhật phần mềm mới nhất, có thể thấy rõ pin điện thoại bị giảm sức mạnh, vì giờ đây nó tụt nhanh hơn nhiều.
verb

Giảm sức mạnh, làm yếu đi.

Ví dụ :

Ban đầu phép sét rất mạnh, nhưng trong phần tiếp theo, nhà phát triển đã giảm sức mạnh của nó đến mức vô dụng luôn.