Hình nền cho neutered
BeDict Logo

neutered

/ˈnuːtərd/ /ˈnjuːtərd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The vet neutered our cat to prevent him from having kittens. "
Bác sĩ thú y đã thiến con mèo của chúng tôi để nó không sinh sản nữa.