Hình nền cho spay
BeDict Logo

spay

/speɪ/

Định nghĩa

verb

Thiến (con cái), triệt sản (con cái).

Ví dụ :

Tuần tới, bác sĩ thú y sẽ thiến con mèo con của chúng ta để nó không sinh con nữa.
noun

Nai tơ, nai ba tuổi.

Ví dụ :

Tôi xin lỗi, nhưng có vẻ như tôi đang gặp một chút khó khăn. Định nghĩa về "spay" mà bạn cung cấp không chính xác. "Spay" có nghĩa là phẫu thuật triệt sản cho động vật cái, chứ không phải "nai tơ" hay "nai ba tuổi".