verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khịt mũi, hí. To make a soft neighing sound characteristic of a horse. Ví dụ : "Hearing the familiar car pull into the driveway, the pony nichered softly in anticipation of seeing its young owner. " Nghe thấy tiếng xe quen thuộc tiến vào sân, con ngựa con khẽ khịt mũi, hí nhẹ lên vì mong được gặp chủ nhỏ của nó. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cười khúc khích, cười thầm. To produce a snigger or suppressed laugh. Ví dụ : "He tried to maintain a serious face during the presentation, but he couldn't help but nicher when the projector malfunctioned and showed a picture of a cat. " Anh ấy cố giữ vẻ mặt nghiêm túc trong lúc thuyết trình, nhưng không nhịn được cười khúc khích khi máy chiếu gặp trục trặc và chiếu hình con mèo lên. sound entertainment language communication action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc