Hình nền cho nicher
BeDict Logo

nicher

/ˈnɪtʃər/ /ˈniːʃər/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Nghe thấy tiếng xe quen thuộc tiến vào sân, con ngựa con khẽ khịt mũi, hí nhẹ lên vì mong được gặp chủ nhỏ của nó.
verb

Cười khúc khích, cười thầm.

Ví dụ :

Anh ấy cố giữ vẻ mặt nghiêm túc trong lúc thuyết trình, nhưng không nhịn được cười khúc khích khi máy chiếu gặp trục trặc và chiếu hình con mèo lên.