noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, đoàn người, vô số. A crowd; a throng; a multitude or great number of people. Ví dụ : "Heaps of people gathered outside the stadium to see the famous singer. " Vô số người đã tụ tập bên ngoài sân vận động để xem ca sĩ nổi tiếng. group amount number mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, chồng, ụ. A pile or mass; a collection of things laid in a body, or thrown together so as to form an elevation. Ví dụ : "a heap of earth or stones" Một đống đất hoặc đá. mass amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, vô số, một đống, hàng tá. A great number or large quantity of things. Ví dụ : "After the storm, there were heaps of leaves in the yard. " Sau cơn bão, có cả đống lá trong sân. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, vun đống. A data structure consisting of trees in which each node is greater than all its children. Ví dụ : "In computer science class, we learned that heaps are organized like family trees, but the most important (largest) value is always at the top. " Trong lớp khoa học máy tính, chúng tôi học rằng cấu trúc dữ liệu heap (kiểu như một cây được vun đống) được tổ chức giống như cây gia đình, nhưng giá trị quan trọng nhất (lớn nhất) luôn ở trên cùng. computing structure science math technical logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống. Memory that is dynamically allocated. Ví dụ : "You should move these structures from the stack to the heap to avoid a potential stack overflow." Bạn nên chuyển các cấu trúc này từ stack sang vùng nhớ heap để tránh tràn stack. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống đổ nát, đống vụn, đống bỏ đi. A dilapidated place or vehicle. Ví dụ : "My first car was an old heap." Chiếc xe đầu tiên của tôi là một đống sắt vụn cũ kỹ. vehicle place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, vô số, một đống. A lot, a large amount Ví dụ : "Thanks a heap!" Cảm ơn bạn rất nhiều! amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun thành đống. To pile in a heap. Ví dụ : "He heaped the laundry upon the bed and began folding." Anh ấy chất đống quần áo bẩn lên giường rồi bắt đầu gấp. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun thành đống. To form or round into a heap, as in measuring. Ví dụ : "The baker carefully heaps flour into the measuring cup before adding it to the mixing bowl. " Người thợ làm bánh cẩn thận vun bột vào cốc đong trước khi cho vào tô trộn. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, cung cấp nhiều. To supply in great quantity. Ví dụ : "They heaped praise upon their newest hero." Họ dành vô số lời khen ngợi cho người hùng mới nhất của họ. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, lắm, rất nhiều. Very much, a lot Ví dụ : "I love him heaps." Tôi yêu anh ấy nhiều lắm. amount language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc