noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những năm chín mươi. Plural of ninety Ví dụ : "The store sold two nineties of apples, meaning they sold 180 apples in total. " Cửa hàng đã bán hai lố chín mươi quả táo, tức là họ đã bán tổng cộng 180 quả táo. number age time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những năm chín mươi. The decade of the 1890s, 1990s, etc. Ví dụ : "My older sister grew up listening to grunge music in the nineties. " Chị gái tôi lớn lên và nghe nhạc grunge vào những năm chín mươi, cụ thể là thập niên 1990. time history period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuổi chín mươi, thập niên chín mươi. The decade of one's life from age 90 through age 99. Ví dụ : "Grandma celebrated her nineties with a party for family and friends. " Bà ngoại đã tổ chức một bữa tiệc cho gia đình và bạn bè để mừng tuổi chín mươi của mình. age time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt độ từ 90 đến 99 độ, khoảng 90 đến 99. (temperature, rates) The range between 90 and 99. Ví dụ : ""During the summer heatwave, the temperature was often in the nineties." " Trong đợt nắng nóng mùa hè, nhiệt độ thường ở mức từ 90 đến 99 độ. number range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Những năm chín mươi. From or evoking the 91st through 100th years of a century (chiefly the 1990s). Ví dụ : "I found myself attracted to his mullet even though it struck me as needlessly nineties." Tôi thấy mình bị thu hút bởi kiểu tóc mullet của anh ấy, mặc dù tôi thấy nó quá là "kiểu thập niên chín mươi". time history age culture style past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc