Hình nền cho cancels
BeDict Logo

cancels

/ˈkænsəlz/ /ˈkænsəɫz/

Định nghĩa

noun

Sự hủy bỏ, việc hủy.

Ví dụ :

Do tuyết rơi dày, hôm nay sân bay có rất nhiều chuyến bị hủy.
verb

Ví dụ :

Trong phân số 6/8, số 2 có thể giản ước ở cả tử số (phần trên) và mẫu số (phần dưới), giúp đơn giản phân số thành 3/4.
verb

Ví dụ :

Sau khi đoạn video cho thấy người có ảnh hưởng đưa ra những nhận xét phân biệt chủng tộc bị lan truyền, công ty lập tức tẩy chay anh ta và gỡ bỏ hợp đồng quảng cáo của anh ta.