noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hủy bỏ, việc hủy. A cancellation (US); (nonstandard in some kinds of English). Ví dụ : "Due to the heavy snow, there were many cancels at the airport today. " Do tuyết rơi dày, hôm nay sân bay có rất nhiều chuyến bị hủy. negative business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, ranh giới, phạm vi. An enclosure; a boundary; a limit. Ví dụ : "The woven cancels around the vegetable garden kept the rabbits from eating the lettuce. " Những hàng rào đan xung quanh vườn rau giúp ngăn không cho thỏ ăn rau diếp. property area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hủy bỏ, trang bị xóa. The suppression on striking out of matter in type, or of a printed page or pages. Ví dụ : "The printer's cancels made the entire first page of the report unreadable. " Những chỗ xóa bỏ của nhà in khiến toàn bộ trang đầu tiên của báo cáo không thể đọc được. writing media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị hủy. The page thus suppressed. Ví dụ : "After careful editing, the book's final version had several cancels, replacing earlier, less accurate pages. " Sau khi biên tập kỹ lưỡng, bản cuối cùng của cuốn sách có một vài trang bị hủy, thay thế cho các trang trước đó kém chính xác hơn. media literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang thay thế. The page that replaces it. Ví dụ : "The system keeps a record of the original document and all of its cancels for auditing purposes. " Hệ thống lưu giữ hồ sơ của tài liệu gốc và tất cả các trang thay thế của nó cho mục đích kiểm toán. stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch bỏ, xóa bỏ. To cross out something with lines etc. Ví dụ : "The teacher cancels misspelled words on the student's paper. " Giáo viên gạch bỏ những từ viết sai chính tả trên bài làm của học sinh. mark writing action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy bỏ, Bãi bỏ, Đình chỉ. To invalidate or annul something. Ví dụ : "He cancelled his order on their website." Anh ấy đã hủy đơn hàng trên trang web của họ. business law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu, hủy bỏ. To mark something (such as a used postage stamp) so that it can't be reused. Ví dụ : "This machine cancels the letters that have a valid zip code." Máy này đóng dấu hủy các lá thư có mã bưu điện hợp lệ để không ai có thể dùng lại tem thư trên đó. stationery writing mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ bỏ, triệt tiêu. To offset or equalize something. Ví dụ : "The corrective feedback mechanism cancels out the noise." Cơ chế phản hồi hiệu chỉnh giúp triệt tiêu nhiễu. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giản ước. To remove a common factor from both the numerator and denominator of a fraction, or from both sides of an equation. Ví dụ : "In the fraction 6/8, the number 2 cancels from both the top (numerator) and the bottom (denominator), simplifying it to 3/4. " Trong phân số 6/8, số 2 có thể giản ước ở cả tử số (phần trên) và mẫu số (phần dưới), giúp đơn giản phân số thành 3/4. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng sản xuất, hủy bỏ chương trình. To stop production of a programme. Ví dụ : "Due to low ratings, the network cancels the science fiction show after only one season. " Do lượng người xem quá thấp, đài truyền hình ngừng sản xuất chương trình khoa học viễn tưởng chỉ sau một mùa duy nhất. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ, xoá bỏ, bỏ. To suppress or omit; to strike out, as matter in type. Ví dụ : "The editor cancels sections of the article that are repetitive. " Biên tập viên bỏ những đoạn lặp lại trong bài viết. writing communication media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, hủy bỏ, gạch bỏ. To shut out, as with a railing or with latticework; to exclude. Ví dụ : "The tall fence cancels the view of the park from their backyard. " Hàng rào cao đã che khuất, không cho nhìn thấy công viên từ sân sau nhà họ. action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy bỏ, thủ tiêu. To kill. Ví dụ : "The poison immediately cancels the snake's venom. " Chất độc đó lập tức thủ tiêu nọc độc của con rắn. war military inhuman weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy bỏ, quay lưng, tẩy chay. To cease to provide financial or moral support to (someone deemed unacceptable). Compare cancel culture. Ví dụ : "After the video surfaced of the influencer making racist remarks, the company immediately cancels him and removes his endorsement. " Sau khi đoạn video cho thấy người có ảnh hưởng đưa ra những nhận xét phân biệt chủng tộc bị lan truyền, công ty lập tức tẩy chay anh ta và gỡ bỏ hợp đồng quảng cáo của anh ta. culture politics society media moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc