Hình nền cho noyade
BeDict Logo

noyade

/nwaˈjaːd/

Định nghĩa

noun

Chết đuối hàng loạt, vụ dìm chết tập thể.

Ví dụ :

Quyển sách lịch sử mô tả "vụ dìm chết hàng loạt" là một phương pháp hành hình tàn bạo đặc biệt trong thời kỳ Khủng Bố Đỏ ở Pháp.
verb

Dìm chết, giết bằng cách dìm xuống nước.

Ví dụ :

Trong cuộc Cách Mạng Pháp, những người cách mạng đã dìm chết hàng trăm tù nhân dưới sông Loire để thủ tiêu họ một cách nhanh chóng và bí mật.