Hình nền cho orate
BeDict Logo

orate

/ɒɹˈeɪt/ /ɔˈɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Diễn thuyết, hùng biện.

Ví dụ :

Giáo sư sẽ diễn thuyết về lịch sử của Đế chế La Mã trong suốt buổi giảng.