Hình nền cho parachuted
BeDict Logo

parachuted

/ˈpærəʃuːtɪd/ /ˈpærəʃuːtəd/

Định nghĩa

verb

Nhảy dù, thả dù.

Ví dụ :

Đội cứu hộ đã thả dù xuống vùng núi hẻo lánh để giúp đỡ những người đi bộ đường dài bị thương.
verb

Nhảy dù vào, Bổ nhiệm từ trên trời.

Ví dụ :

Công ty bổ nhiệm thẳng một giám đốc điều hành mới vào bộ phận marketing, mặc dù cô ấy chưa có kinh nghiệm gì trong ngành.