

parkour
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
practitioners noun
/pɹækˈtɪʃənərz/ /pɹækˈtɪʃnərz/
Hành nghề, người hành nghề, chuyên gia.
traverse noun
/tɹəˈvɜːs/ /tɹəˈvɝs/
Đường leo núi ngang, đường đi ngang núi.
discipline noun
/ˈdɪ.sə.plɪn/
Kỷ luật, tính kỷ luật, sự tự chủ.
"Maintaining good discipline in class is essential for learning. "
Duy trì tính kỷ luật tốt trong lớp học là điều thiết yếu để học tập hiệu quả.