adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về giáo xứ. Pertaining to a parish. Ví dụ : "The parochial school held a special fundraising event for the new library. " Trường học thuộc giáo xứ đã tổ chức một sự kiện gây quỹ đặc biệt cho thư viện mới. religion area toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiển cận, cục bộ, hạn hẹp. Characterized by an unsophisticated focus on local concerns to the exclusion of wider contexts; elementary in scope or outlook. Ví dụ : "Some people in the United States have been accused of taking a parochial view, of not being interested in international matters." Một số người ở Hoa Kỳ bị chỉ trích là có cái nhìn thiển cận, chỉ quan tâm đến những vấn đề nhỏ nhặt trong nước mà không để ý đến các vấn đề quốc tế. attitude character education society world toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc