Hình nền cho passivated
BeDict Logo

passivated

/ˈpæsɪveɪtɪd/ /ˈpæseɪveɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm trơ, thụ động hóa.

Ví dụ :

Để chống gỉ sét, nhà sản xuất đã thụ động hóa đinh vít thép bằng lớp phủ kẽm.