Hình nền cho pedant
BeDict Logo

pedant

/ˈpɛdənt/

Định nghĩa

noun

Mọt sách, người hay chữ.

Ví dụ :

"Mr. Harrison, the history pedant, insisted on memorizing the exact dates of every battle, much to the students' dismay. "
Ông Harrison, thầy dạy sử hay chữ, khăng khăng đòi học sinh phải nhớ chính xác ngày tháng của mọi trận đánh, khiến bọn học sinh rất khổ sở.
noun

Ví dụ :

Bạn cùng lớp của tôi đúng là một kẻ sĩ diện; cậu ấy lúc nào cũng sửa lỗi ngữ pháp của tôi, ngay cả khi chúng tôi chỉ nhắn tin thôi.
noun

Người câu nệ, người quá chú trọng tiểu tiết.

Ví dụ :

Anh trai tôi đúng là một người câu nệ; lúc nào anh ấy cũng sửa lỗi ngữ pháp của tôi, ngay cả khi chúng tôi chỉ nhắn tin thôi.