noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọt sách, người hay chữ. A teacher or schoolmaster. Ví dụ : "Mr. Harrison, the history pedant, insisted on memorizing the exact dates of every battle, much to the students' dismay. " Ông Harrison, thầy dạy sử hay chữ, khăng khăng đòi học sinh phải nhớ chính xác ngày tháng của mọi trận đánh, khiến bọn học sinh rất khổ sở. person education character job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay chữ, kẻ sĩ diện. A person who emphasizes their knowledge through strict adherence to rules of vocabulary and grammar. Ví dụ : "My classmate is such a pedant; he always corrects my grammar, even when we're just texting. " Bạn cùng lớp của tôi đúng là một kẻ sĩ diện; cậu ấy lúc nào cũng sửa lỗi ngữ pháp của tôi, ngay cả khi chúng tôi chỉ nhắn tin thôi. person character language attitude word education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người câu nệ, người quá chú trọng tiểu tiết. A person who is overly concerned with formal rules and trivial points of learning. Ví dụ : "My brother is such a pedant; he always corrects my grammar, even when we're just texting. " Anh trai tôi đúng là một người câu nệ; lúc nào anh ấy cũng sửa lỗi ngữ pháp của tôi, ngay cả khi chúng tôi chỉ nhắn tin thôi. person character attitude education language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu nệ, quá chú trọng tiểu tiết. Pedantic. Ví dụ : "My coworker is so pedantic; he always corrects my grammar, even during casual conversations. " Đồng nghiệp của tôi quá câu nệ; anh ấy lúc nào cũng sửa lỗi ngữ pháp của tôi, ngay cả khi chỉ là nói chuyện bình thường. character attitude language person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc