noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thuyết phục, người vận động, người biện giải. One who, or that which, persuades. Ví dụ : "My mom is a great persuader; she always convinces me to eat my vegetables. " Mẹ tôi là một người thuyết phục rất giỏi; mẹ luôn luôn thuyết phục được tôi ăn rau. communication person ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ nhồi chữ, dụng cụ nhồi chữ. A tool used to pack the type into the form. Ví dụ : "The typesetter used a persuader to gently tap the metal type into the printing form, ensuring a tight and even fit. " Người thợ sắp chữ đã dùng đồ nhồi chữ để nhẹ nhàng gõ các con chữ kim loại vào khuôn in, đảm bảo chúng khít nhau và đều tăm tắp. technical writing type machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc