Hình nền cho persuader
BeDict Logo

persuader

/pəˈsweɪdə/ /pɚˈsweɪdɚ/

Định nghĩa

noun

Người thuyết phục, người vận động, người biện giải.

Ví dụ :

Mẹ tôi là một người thuyết phục rất giỏi; mẹ luôn luôn thuyết phục được tôi ăn rau.
noun

Đồ nhồi chữ, dụng cụ nhồi chữ.

Ví dụ :

Người thợ sắp chữ đã dùng đồ nhồi chữ để nhẹ nhàng gõ các con chữ kim loại vào khuôn in, đảm bảo chúng khít nhau và đều tăm tắp.