verb🔗ShareThuyết phục, làm cho tin, khiến cho tin. To make someone believe, or feel sure about something, especially by using logic, argument or evidence."The lawyer convinces the jury that his client is innocent by presenting strong evidence. "Luật sư thuyết phục bồi thẩm đoàn rằng thân chủ của ông ta vô tội bằng cách đưa ra những bằng chứng xác thực.communicationmindactionabilitylogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThuyết phục, làm cho tin. To persuade."My friend convinces me to go to the gym every morning. "Bạn tôi thuyết phục tôi đi tập gym mỗi sáng.communicationmindattitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThuyết phục, làm cho tin, chinh phục. To overcome, conquer, vanquish."Her strong evidence convinces the jury of his innocence. "Bằng chứng mạnh mẽ của cô ấy chinh phục được bồi thẩm đoàn, khiến họ tin vào sự vô tội của anh ta.mindactionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThuyết phục, làm cho tin, chứng minh là sai. To confute; to prove wrong."The evidence convincingly convinces the jury that the defendant is not guilty, ultimately proving the prosecution's case wrong. "Bằng chứng một cách thuyết phục làm cho bồi thẩm đoàn tin rằng bị cáo vô tội, cuối cùng chứng minh vụ kiện của bên công tố là sai.communicationlogiclanguagephilosophymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThuyết phục, làm cho tin, kết tội. To prove guilty; to convict."The strong evidence convinces the jury that the defendant committed the crime. "Những bằng chứng mạnh mẽ kết tội ban hội thẩm rằng bị cáo đã phạm tội.lawguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc