Hình nền cho convinces
BeDict Logo

convinces

/kənˈvɪnsɪz/

Định nghĩa

verb

Thuyết phục, làm cho tin, khiến cho tin.

Ví dụ :

Luật sư thuyết phục bồi thẩm đoàn rằng thân chủ của ông ta vô tội bằng cách đưa ra những bằng chứng xác thực.
verb

Thuyết phục, làm cho tin, chứng minh là sai.

Ví dụ :

Bằng chứng một cách thuyết phục làm cho bồi thẩm đoàn tin rằng bị cáo vô tội, cuối cùng chứng minh vụ kiện của bên công tố là sai.