Hình nền cho pigmentation
BeDict Logo

pigmentation

/ˌpɪɡmənˈteɪʃən/ /ˌpɪɡmə̃ˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sắc tố, sự tạo sắc tố, sự nhiễm sắc.

Ví dụ :

Đứa bé sinh ra với rất ít sắc tố ở da và tóc, khiến bé trông gần như trong suốt.