Hình nền cho pilings
BeDict Logo

pilings

/ˈpaɪlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngôi nhà gỗ cũ kỹ ven biển được xây trên những cọc trụ vững chắc để bảo vệ nó khỏi sóng biển.
noun

Đóng cọc, gia công cọc.

Ví dụ :

Người thợ rèn già dành cả ngày để gia công cọc sắt, cẩn thận xếp từng lớp sắt vụn để tạo ra những lưỡi rìu mới chắc chắn.