Hình nền cho fagots
BeDict Logo

fagots

/ˈfæɡəts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân lượm những bó củi trên mặt đất trong rừng để dùng nhóm lửa trong lò sưởi.
noun

Đồ bỏ đi, người khó ưa.

Ví dụ :

Lũ người khó ưa đó lại đỗ xe chắn ngang ba chỗ đỗ xe nữa rồi!
noun

Ví dụ :

Người thợ rèn nung nóng những bó sắt vụn trong lò rèn, chuẩn bị rèn chúng thành một thanh sắt duy nhất, thật chắc chắn.