BeDict Logo

pinniped

/ˈpɪnɪped/
Hình ảnh minh họa cho pinniped: Chân vây.
 - Image 1
pinniped: Chân vây.
 - Thumbnail 1
pinniped: Chân vây.
 - Thumbnail 2
noun

Trong chuyến đi đến thủy cung, chúng tôi đã thấy nhiều loài chân vây khác nhau, bao gồm hải cẩu và sư tử biển, đang bơi lội và vui đùa trong khu vực của chúng.

Hình ảnh minh họa cho pinniped: Thuộc loài chân vây, giống động vật chân vây.
 - Image 1
pinniped: Thuộc loài chân vây, giống động vật chân vây.
 - Thumbnail 1
pinniped: Thuộc loài chân vây, giống động vật chân vây.
 - Thumbnail 2
adjective

Thuộc loài chân vây, giống động vật chân vây.

Khu trưng bày của thủy cung có một hồ bơi dành cho động vật chân vây, được thiết kế để mô phỏng bờ đá tự nhiên, nơi hải cẩu và sư tử biển sinh sống.