Hình nền cho playdates
BeDict Logo

playdates

/ˈpleɪdeɪts/

Định nghĩa

noun

Buổi chơi, buổi hẹn chơi.

Ví dụ :

Con gái tôi rất thích có những buổi hẹn chơi sau giờ học để có thể lắp ráp LEGO với bạn bè.