Hình nền cho plighted
BeDict Logo

plighted

/ˈplaɪtɪd/ /plaɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Gây nguy hiểm, hứa hôn.

Ví dụ :

Để có được khoản vay cần thiết cho việc mở rộng, vị CEO đã đặt lợi nhuận của công ty vào thế nguy hiểm.