verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê bước, bước nặng nề, đi chậm chạp. To walk or move slowly and heavily or laboriously (+ on, through, over). Ví dụ : "After a long day of work, she plodded wearily up the stairs to her apartment. " Sau một ngày làm việc dài, cô ấy lê bước mệt mỏi lên cầu thang về căn hộ của mình. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê bước, lết, nặng nề bước đi. To trudge over or through. Ví dụ : "After a long day at school, the tired student plodded through the heavy snow on the way home. " Sau một ngày dài ở trường, cậu học sinh mệt mỏi lê bước qua lớp tuyết dày trên đường về nhà. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê bước, cặm cụi, miệt mài. To toil; to drudge; especially, to study laboriously and patiently. Ví dụ : "Maria plodded through her math homework, carefully working each problem even when she felt discouraged. " Maria cặm cụi làm bài tập toán về nhà, cẩn thận giải từng bài một ngay cả khi cô ấy cảm thấy nản lòng. action work attitude education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc