Hình nền cho plodding
BeDict Logo

plodding

/ˈplɒdɪŋ/ /ˈplɑdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lê bước, bước nặng nề.

Ví dụ :

Người nông dân lê bước qua cánh đồng lầy lội, đôi ủng lún sâu trong bùn đất, cuối cùng cũng đến được chuồng trại.