adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa hình, có nhiều dạng. Relating to polymorphism (any sense), able to have several shapes or forms. Ví dụ : "A virus can be polymorphic, changing its code each time it replicates to avoid detection. " Một loại vi-rút có thể đa hình, thay đổi mã của nó mỗi khi nó nhân bản để tránh bị phát hiện. biology computing science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa hình. (of a function) Having or relating to the ability to take multiple data types for a single parameter. Ví dụ : "The `display` function in our drawing program is polymorphic; it can handle circles, squares, and triangles without needing separate versions for each shape. " Hàm `display` trong chương trình vẽ của chúng ta có tính đa hình; nó có thể xử lý hình tròn, hình vuông và hình tam giác mà không cần các phiên bản riêng cho từng hình dạng. computing technical function type ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc