Hình nền cho polymorphism
BeDict Logo

polymorphism

/pɒlɪˈmɔːfɪz(ə)m/ /pɑliˈmɔɹfɪz(ə)m/

Định nghĩa

noun

Tính đa hình, đa hình thái.

Ví dụ :

Tính đa hình của tắc kè hoa cho phép nó hòa nhập hoàn toàn vào môi trường xung quanh.
noun

Ví dụ :

Hiện tượng tính đa hình ở loài bướm đêm Peppered, với các dạng sáng và tối cùng xuất hiện từ một quần thể bướm, cho thấy sự thích nghi với các môi trường khác nhau.
noun

Ví dụ :

Trong hệ thống chấm điểm của trường chúng tôi, tính đa hình cho phép hàm "tínhĐiểm" xử lý các loại sinh viên khác nhau (ví dụ như sinh viên đại học và cao học) và cho điểm dựa trên các tiêu chí riêng biệt cho từng loại.
noun

Ví dụ :

Trong lập trình hướng đối tượng, tính đa hình cho phép chúng ta sử dụng một tên hàm duy nhất để thực hiện các hành động khác nhau tùy thuộc vào kiểu dữ liệu mà nó nhận được, ví dụ như hàm "chào" có thể nói "Hello" bằng tiếng Anh hoặc "Bonjour" bằng tiếng Pháp.
noun

Ví dụ :

Tính đa hình của sô cô la cho phép nó tạo ra các cấu trúc tinh thể khác nhau, ảnh hưởng đến kết cấu và cách nó tan chảy trong miệng bạn – đôi khi mịn màng, đôi khi lại sạn.
noun

Ví dụ :

Ở người, màu mắt thể hiện tính đa hình, với các kiểu gen khác nhau dẫn đến mắt màu xanh lam, nâu hoặc xanh lục.