Hình nền cho potentate
BeDict Logo

potentate

/ˈpəʊ.tən.teɪt/ /ˈpoʊ.tən.teɪt/

Định nghĩa

noun

Bạo chúa, quân vương, nhà lãnh đạo quyền lực.

Ví dụ :

Ngôi làng nhỏ bé khiếp sợ vị bạo chúa, người nắm giữ toàn bộ đất đai và tài nguyên của họ.
noun

Bậc quân vương, nhà độc tài.

Ví dụ :

Tập đoàn lớn này, giống như một nhà độc tài trong thị trấn nhỏ, nắm giữ hầu hết công việc và chi phối cả chính trị địa phương.
adjective

Thống trị, quyền lực, có thế lực.

Ví dụ :

Quốc gia nhỏ bé đó lo sợ vị lãnh chúa đầy quyền lực của nước láng giềng, người nắm trong tay một đội quân hùng mạnh và nguồn tài nguyên dồi dào.